TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拖地

tuōdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THA ĐỊA

拖地 nghĩa là lau sàn, quét đất.

Nghĩa của 拖地

tuōdì

THA ĐỊAĐộng từ
  1. Lau sàn
  2. váy áo, v.v. Quét đất
  3. Dài chạm đất

Từ ghép có 拖地

Câu hỏi thường gặp

拖地 nghĩa là gì?

拖地 (tuōdì) nghĩa là lau sàn, quét đất.

拖地 đọc thế nào?

拖地 đọc là tuōdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 拖地 là gì?

Âm Hán Việt của 拖地 là "tha địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.