TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拖堂

tuōtáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THA ĐƯỜNG

拖堂 nghĩa là kéo dài giờ học.

Nghĩa của 拖堂

tuōtáng

THA ĐƯỜNGĐộng từ
  1. Kéo dài giờ học
  2. Khăng khăng dạy quá giờ sau khi chuông reo

Câu hỏi thường gặp

拖堂 nghĩa là gì?

拖堂 (tuōtáng) nghĩa là kéo dài giờ học.

拖堂 đọc thế nào?

拖堂 đọc là tuōtáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拖堂 là gì?

Âm Hán Việt của 拖堂 là "tha đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.