TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拖字诀

tuōzìjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拖字訣

Âm Hán Việt THA TỰ QUYẾT

拖字诀 nghĩa là chiến thuật trì hoãn.

Nghĩa của 拖字诀

tuōzìjué

THA TỰ QUYẾTDanh từphồn thể 拖字訣
  1. Chiến thuật trì hoãn

Câu hỏi thường gặp

拖字诀 nghĩa là gì?

拖字诀 (tuōzìjué) nghĩa là chiến thuật trì hoãn.

拖字诀 đọc thế nào?

拖字诀 đọc là tuōzìjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 拖字诀 là gì?

Âm Hán Việt của 拖字诀 là "tha tự quyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.