TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拖拉机

tuōlājī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拖拉機

Âm Hán Việt THA LẠP CƠ
Lượng từ đi kèm: 台 (tái)

拖拉机 nghĩa là máy kéo.

Nghĩa của 拖拉机

tuōlājī

THA LẠP CƠDanh từphồn thể 拖拉機
  1. Máy kéo

Câu hỏi thường gặp

拖拉机 nghĩa là gì?

拖拉机 (tuōlājī) nghĩa là máy kéo.

拖拉机 đọc thế nào?

拖拉机 đọc là tuōlājī (pinyin).

Âm Hán Việt của 拖拉机 là gì?

Âm Hán Việt của 拖拉机 là "tha lạp cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.