TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拖拉

tuōlā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THA LẠP

拖拉 nghĩa là kéo lê, kéo đi.

Nghĩa của 拖拉

tuōlā

THA LẠPĐộng từ, Tính từ
  1. Kéo lê
  2. Kéo đi
  3. nghĩa bóng Trì hoãn
  4. Chần chừ
  5. Chậm chạp
  6. tin học Kéo và thả
  7. từ mượn Tola, đơn vị khối lượng, khoảng 11,664 gram

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拖拉

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 拖拉

Câu hỏi thường gặp

拖拉 nghĩa là gì?

拖拉 (tuōlā) nghĩa là kéo lê, kéo đi.

拖拉 đọc thế nào?

拖拉 đọc là tuōlā (pinyin).

Âm Hán Việt của 拖拉 là gì?

Âm Hán Việt của 拖拉 là "tha lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.