TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拖挂车

tuōguàchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拖掛車

Âm Hán Việt THA QUẢI XA

拖挂车 nghĩa là Xe 18 bánh.

Nghĩa của 拖挂车

tuōguàchē

THA QUẢI XAphồn thể 拖掛車
  1. Xe 18 bánh
  2. Xe đầu kéo
  3. Xe moóc

Câu hỏi thường gặp

拖挂车 nghĩa là gì?

拖挂车 (tuōguàchē) nghĩa là Xe 18 bánh.

拖挂车 đọc thế nào?

拖挂车 đọc là tuōguàchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 拖挂车 là gì?

Âm Hán Việt của 拖挂车 là "tha quải xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.