TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拖沓

tuōtà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THA ĐẠP

拖沓 nghĩa là chậm chạp, uể oải.

Nghĩa của 拖沓

tuōtà

THA ĐẠPTính từ
  1. Chậm chạp; uể oải; lúng túng; quanh co

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拖沓

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拖沓 nghĩa là gì?

拖沓 (tuōtà) nghĩa là chậm chạp, uể oải.

拖沓 đọc thế nào?

拖沓 đọc là tuōtà (pinyin).

Âm Hán Việt của 拖沓 là gì?

Âm Hán Việt của 拖沓 là "tha đạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.