TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缓慢

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huǎnmàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緩慢

Âm Hán Việt HOÃN MẠN

缓慢 nghĩa là chậm chạp.

Nghĩa của 缓慢

huǎnmàn

HOÃN MẠNTính từphồn thể 緩慢
  1. Chậm chạp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缓慢

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

缓慢 nghĩa là gì?

缓慢 (huǎnmàn) nghĩa là chậm chạp.

缓慢 đọc thế nào?

缓慢 đọc là huǎnmàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 缓慢 là gì?

Âm Hán Việt của 缓慢 là "hoãn mạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.