缓慢
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 緩慢
缓慢 nghĩa là chậm chạp.
Nghĩa của 缓慢
huǎnmàn
HOÃN MẠNTính từphồn thể 緩慢- Chậm chạp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缓慢
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
缓慢 nghĩa là gì?
缓慢 (huǎnmàn) nghĩa là chậm chạp.
缓慢 đọc thế nào?
缓慢 đọc là huǎnmàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 缓慢 là gì?
Âm Hán Việt của 缓慢 là "hoãn mạn".