TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拖泥带水

tuōnídàishuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拖泥帶水

Âm Hán Việt THA NÊ ĐỚI THỦY

拖泥带水 nghĩa là Nghĩa đen lội trong bùn và nước.

Nghĩa của 拖泥带水

tuōnídàishuǐ

THA NÊ ĐỚI THỦYCụm từphồn thể 拖泥帶水
  1. Nghĩa đen lội trong bùn và nước
  2. Làm việc cẩu thả
  3. Qua loa

Câu hỏi thường gặp

拖泥带水 nghĩa là gì?

拖泥带水 (tuōnídàishuǐ) nghĩa là Nghĩa đen lội trong bùn và nước.

拖泥带水 đọc thế nào?

拖泥带水 đọc là tuōnídàishuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 拖泥带水 là gì?

Âm Hán Việt của 拖泥带水 là "tha nê đới thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.