TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拖累

tuōlěi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THA LŨY

拖累 nghĩa là làm liên lụy, là gánh nặng.

Nghĩa của 拖累

tuōlěi

THA LŨYĐộng từ
  1. Làm liên lụy
  2. Là gánh nặng
  3. Chịu ảnh hưởng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拖累

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拖累 nghĩa là gì?

拖累 (tuōlěi) nghĩa là làm liên lụy, là gánh nặng.

拖累 đọc thế nào?

拖累 đọc là tuōlěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 拖累 là gì?

Âm Hán Việt của 拖累 là "tha lũy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.