TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拖链

tuōliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拖鏈

Âm Hán Việt THA LIÊN

拖链 nghĩa là máng cáp, xích kéo.

Nghĩa của 拖链

tuōliàn

THA LIÊNphồn thể 拖鏈
  1. Máng cáp (dùng để bảo vệ cáp và ống nối với máy móc)
  2. Xích kéo

Câu hỏi thường gặp

拖链 nghĩa là gì?

拖链 (tuōliàn) nghĩa là máng cáp, xích kéo.

拖链 đọc thế nào?

拖链 đọc là tuōliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拖链 là gì?

Âm Hán Việt của 拖链 là "tha liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.