Máng cáp (dùng để bảo vệ cáp và ống nối với máy móc)
Xích kéo
Câu hỏi thường gặp
拖链 nghĩa là gì?
拖链 (tuōliàn) nghĩa là máng cáp, xích kéo.
拖链 đọc thế nào?
拖链 đọc là tuōliàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 拖链 là gì?
Âm Hán Việt của 拖链 là "tha liên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.