TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拖长

tuōcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拖長

Âm Hán Việt THA TRƯỜNG

拖长 nghĩa là kéo dài, kéo ra.

Nghĩa của 拖长

tuōcháng

THA TRƯỜNGphồn thể 拖長
  1. Kéo dài
  2. Kéo ra

Câu hỏi thường gặp

拖长 nghĩa là gì?

拖长 (tuōcháng) nghĩa là kéo dài, kéo ra.

拖长 đọc thế nào?

拖长 đọc là tuōcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拖长 là gì?

Âm Hán Việt của 拖长 là "tha trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.