TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拖鞋

tuōxié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THA HÀI
Lượng từ đi kèm: 双 (shuāng), 只 (zhī)

拖鞋 nghĩa là dép lê.

Nghĩa của 拖鞋

tuōxié

THA HÀIDanh từ
  1. Dép lê
  2. Xăng-đan
  3. Dép tông

Câu hỏi thường gặp

拖鞋 nghĩa là gì?

拖鞋 (tuōxié) nghĩa là dép lê.

拖鞋 đọc thế nào?

拖鞋 đọc là tuōxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 拖鞋 là gì?

Âm Hán Việt của 拖鞋 là "tha hài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.