TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拘挛

jūluán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拘攣

拘挛 nghĩa là chuột rút, co thắt cơ.

Nghĩa của 拘挛

jūluán

phồn thể 拘攣
  1. Chuột rút
  2. Co thắt cơ
  3. Bóng gió: gò bó
  4. Khó chịu

Câu hỏi thường gặp

拘挛 nghĩa là gì?

拘挛 (jūluán) nghĩa là chuột rút, co thắt cơ.

拘挛 đọc thế nào?

拘挛 đọc là jūluán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.