TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拘挛儿

jūluánr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拘攣兒

拘挛儿 nghĩa là chuột rút, co thắt cơ.

Nghĩa của 拘挛儿

jūluánr

phồn thể 拘攣兒
  1. Chuột rút
  2. Co thắt cơ
  3. Bóng gió: gò bó
  4. Khó chịu
  5. Biến thể er hoá của 拘挛 (jūluán)

Câu hỏi thường gặp

拘挛儿 nghĩa là gì?

拘挛儿 (jūluánr) nghĩa là chuột rút, co thắt cơ.

拘挛儿 đọc thế nào?

拘挛儿 đọc là jūluánr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.