TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拘牵

jūqiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拘牽

Âm Hán Việt CÂU KHIÊN

拘牵 nghĩa là bị kiềm chế, hạn chế.

Nghĩa của 拘牵

jūqiān

CÂU KHIÊNphồn thể 拘牽
  1. Bị kiềm chế
  2. Hạn chế

Câu hỏi thường gặp

拘牵 nghĩa là gì?

拘牵 (jūqiān) nghĩa là bị kiềm chế, hạn chế.

拘牵 đọc thế nào?

拘牵 đọc là jūqiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 拘牵 là gì?

Âm Hán Việt của 拘牵 là "câu khiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.