TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拚贴

pīntiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拚貼

拚贴 nghĩa là phong cách vay mượn.

Nghĩa của 拚贴

pīntiē

phồn thể 拚貼
  1. Phong cách vay mượn
  2. Collage
  3. Cũng viết là 拼贴

Câu hỏi thường gặp

拚贴 nghĩa là gì?

拚贴 (pīntiē) nghĩa là phong cách vay mượn.

拚贴 đọc thế nào?

拚贴 đọc là pīntiē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.