TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招呼站

zhāohuzhàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIÊU HÔ TRẠM

招呼站 nghĩa là Trạm dừng xe buýt theo yêu cầu.

Nghĩa của 招呼站

zhāohuzhàn

CHIÊU HÔ TRẠM
  1. Trạm dừng xe buýt theo yêu cầu

Câu hỏi thường gặp

招呼站 nghĩa là gì?

招呼站 (zhāohuzhàn) nghĩa là Trạm dừng xe buýt theo yêu cầu.

招呼站 đọc thế nào?

招呼站 đọc là zhāohuzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 招呼站 là gì?

Âm Hán Việt của 招呼站 là "chiêu hô trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.