TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招展

zhāozhǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIÊU TRIỂN

招展 nghĩa là bay phấp phới, đung đưa.

Nghĩa của 招展

zhāozhǎn

CHIÊU TRIỂNĐộng từ
  1. Bay phấp phới
  2. Đung đưa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 招展

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 招展

Câu hỏi thường gặp

招展 nghĩa là gì?

招展 (zhāozhǎn) nghĩa là bay phấp phới, đung đưa.

招展 đọc thế nào?

招展 đọc là zhāozhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 招展 là gì?

Âm Hán Việt của 招展 là "chiêu triển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.