花枝招展 nghĩa là Cảnh đẹp cây cối nở hoa đung đưa trong gió.
Nghĩa của 花枝招展
huāzhīzhāozhǎn
HOA CHI CHIÊU TRIỂNCụm từ
nghĩa đen, thành ngữ Cảnh đẹp cây cối nở hoa đung đưa trong gió
nghĩa bóng Phụ nữ ăn mặc lộng lẫy
Câu hỏi thường gặp
花枝招展 nghĩa là gì?
花枝招展 (huāzhīzhāozhǎn) nghĩa là Cảnh đẹp cây cối nở hoa đung đưa trong gió.
花枝招展 đọc thế nào?
花枝招展 đọc là huāzhīzhāozhǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 花枝招展 là gì?
Âm Hán Việt của 花枝招展 là "hoa chi chiêu triển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.