TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花枝招展

huāzhīzhāozhǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA CHI CHIÊU TRIỂN

花枝招展 nghĩa là Cảnh đẹp cây cối nở hoa đung đưa trong gió.

Nghĩa của 花枝招展

huāzhīzhāozhǎn

HOA CHI CHIÊU TRIỂNCụm từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Cảnh đẹp cây cối nở hoa đung đưa trong gió
  2. nghĩa bóng Phụ nữ ăn mặc lộng lẫy

Câu hỏi thường gặp

花枝招展 nghĩa là gì?

花枝招展 (huāzhīzhāozhǎn) nghĩa là Cảnh đẹp cây cối nở hoa đung đưa trong gió.

花枝招展 đọc thế nào?

花枝招展 đọc là huāzhīzhāozhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 花枝招展 là gì?

Âm Hán Việt của 花枝招展 là "hoa chi chiêu triển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.