TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招录

zhāolù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 招錄

Âm Hán Việt CHIÊU LỤC

招录 nghĩa là tuyển dụng.

Nghĩa của 招录

zhāolù

CHIÊU LỤCphồn thể 招錄
  1. Tuyển dụng

Câu hỏi thường gặp

招录 nghĩa là gì?

招录 (zhāolù) nghĩa là tuyển dụng.

招录 đọc thế nào?

招录 đọc là zhāolù (pinyin).

Âm Hán Việt của 招录 là gì?

Âm Hán Việt của 招录 là "chiêu lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.