TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招引

zhāoyǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIÊU DẪN

招引 nghĩa là thu hút.

Nghĩa của 招引

zhāoyǐn

CHIÊU DẪNĐộng từ
  1. Thu hút

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 招引

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

招引 nghĩa là gì?

招引 (zhāoyǐn) nghĩa là thu hút.

招引 đọc thế nào?

招引 đọc là zhāoyǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 招引 là gì?

Âm Hán Việt của 招引 là "chiêu dẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.