TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招法

zhāofǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIÊU PHÁP

招法 nghĩa là nước đi.

Nghĩa của 招法

zhāofǎ

CHIÊU PHÁP
  1. Nước đi (trong cờ hoặc võ thuật)

Câu hỏi thường gặp

招法 nghĩa là gì?

招法 (zhāofǎ) nghĩa là nước đi.

招法 đọc thế nào?

招法 đọc là zhāofǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 招法 là gì?

Âm Hán Việt của 招法 là "chiêu pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.