TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招标

zhāobiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 招標

Âm Hán Việt CHIÊU TIÊU

招标 nghĩa là mời thầu.

Nghĩa của 招标

zhāobiāo

CHIÊU TIÊUĐộng từphồn thể 招標
  1. Mời thầu

Câu hỏi thường gặp

招标 nghĩa là gì?

招标 (zhāobiāo) nghĩa là mời thầu.

招标 đọc thế nào?

招标 đọc là zhāobiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 招标 là gì?

Âm Hán Việt của 招标 là "chiêu tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.