招标
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 招標
招标 nghĩa là mời thầu.
Nghĩa của 招标
zhāobiāo
CHIÊU TIÊUĐộng từphồn thể 招標- Mời thầu
Câu hỏi thường gặp
招标 nghĩa là gì?
招标 (zhāobiāo) nghĩa là mời thầu.
招标 đọc thế nào?
招标 đọc là zhāobiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 招标 là gì?
Âm Hán Việt của 招标 là "chiêu tiêu".