招潮蟹
giọng máy của trình duyệt
招潮蟹 nghĩa là cua đàn.
Nghĩa của 招潮蟹
zhāocháoxiè
- Cua đàn (chi Uca)
Câu hỏi thường gặp
招潮蟹 nghĩa là gì?
招潮蟹 (zhāocháoxiè) nghĩa là cua đàn.
招潮蟹 đọc thế nào?
招潮蟹 đọc là zhāocháoxiè (pinyin).
招潮蟹 nghĩa là cua đàn.
招潮蟹 (zhāocháoxiè) nghĩa là cua đàn.
招潮蟹 đọc là zhāocháoxiè (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.