TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招牌纸

zhāopáizhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 招牌紙

Âm Hán Việt CHIÊU BÀI CHỈ

招牌纸 nghĩa là nhãn, nhãn dán.

Nghĩa của 招牌纸

zhāopáizhǐ

CHIÊU BÀI CHỈphồn thể 招牌紙
  1. Nhãn
  2. Nhãn dán

Câu hỏi thường gặp

招牌纸 nghĩa là gì?

招牌纸 (zhāopáizhǐ) nghĩa là nhãn, nhãn dán.

招牌纸 đọc thế nào?

招牌纸 đọc là zhāopáizhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 招牌纸 là gì?

Âm Hán Việt của 招牌纸 là "chiêu bài chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.