TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招牌菜

zhāopáicài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIÊU BÀI THÁI

招牌菜 nghĩa là món đặc trưng.

Nghĩa của 招牌菜

zhāopáicài

CHIÊU BÀI THÁIDanh từ
  1. Món đặc trưng
  2. Món nổi tiếng nhất của nhà hàng

Câu hỏi thường gặp

招牌菜 nghĩa là gì?

招牌菜 (zhāopáicài) nghĩa là món đặc trưng.

招牌菜 đọc thế nào?

招牌菜 đọc là zhāopáicài (pinyin).

Âm Hán Việt của 招牌菜 là gì?

Âm Hán Việt của 招牌菜 là "chiêu bài thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.