TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招生

HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhāoshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIÊU SINH

招生 nghĩa là Tuyển sinh học sinh mới.

Nghĩa của 招生

zhāoshēng

CHIÊU SINHĐộng từ
  1. Tuyển sinh học sinh mới
  2. Nhận học sinh

Câu hỏi thường gặp

招生 nghĩa là gì?

招生 (zhāoshēng) nghĩa là Tuyển sinh học sinh mới.

招生 đọc thế nào?

招生 đọc là zhāoshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 招生 là gì?

Âm Hán Việt của 招生 là "chiêu sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.