TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招股说明书

zhāogǔshuōmíngshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 招股說明書

Âm Hán Việt CHIÊU CỔ THUYẾT MINH THƯ

招股说明书 nghĩa là bản cáo bạch.

Nghĩa của 招股说明书

zhāogǔshuōmíngshū

CHIÊU CỔ THUYẾT MINH THƯphồn thể 招股說明書
  1. Bản cáo bạch

Câu hỏi thường gặp

招股说明书 nghĩa là gì?

招股说明书 (zhāogǔshuōmíngshū) nghĩa là bản cáo bạch.

招股说明书 đọc thế nào?

招股说明书 đọc là zhāogǔshuōmíngshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 招股说明书 là gì?

Âm Hán Việt của 招股说明书 là "chiêu cổ thuyết minh thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.