TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招致

zhāozhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIÊU TRÍ

招致 nghĩa là tuyển mộ, tìm kiếm.

Nghĩa của 招致

zhāozhì

CHIÊU TRÍĐộng từ
  1. Tuyển mộ (người theo dõi)
  2. Tìm kiếm (tài năng, v.v.)
  3. Gây ra
  4. Dẫn đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 招致

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

招致 nghĩa là gì?

招致 (zhāozhì) nghĩa là tuyển mộ, tìm kiếm.

招致 đọc thế nào?

招致 đọc là zhāozhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 招致 là gì?

Âm Hán Việt của 招致 là "chiêu trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.