TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招集

zhāojí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIÊU TẬP

招集 nghĩa là triệu tập.

Nghĩa của 招集

zhāojí

CHIÊU TẬPĐộng từ
  1. Triệu tập mọi người tụ họp; triệu tập

Câu hỏi thường gặp

招集 nghĩa là gì?

招集 (zhāojí) nghĩa là triệu tập.

招集 đọc thế nào?

招集 đọc là zhāojí (pinyin).

Âm Hán Việt của 招集 là gì?

Âm Hán Việt của 招集 là "chiêu tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.