TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招降纳叛

zhāoxiángnàpàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 招降納叛

招降纳叛 nghĩa là Chiêu mộ kẻ đầu hàng và đào ngũ (thành ngữ); tập hợp một băng nhóm ác nhân.

Nghĩa của 招降纳叛

zhāoxiángnàpàn

phồn thể 招降納叛
  1. Chiêu mộ kẻ đầu hàng và đào ngũ (thành ngữ); tập hợp một băng nhóm ác nhân

Câu hỏi thường gặp

招降纳叛 nghĩa là gì?

招降纳叛 (zhāoxiángnàpàn) nghĩa là Chiêu mộ kẻ đầu hàng và đào ngũ (thành ngữ); tập hợp một băng nhóm ác nhân.

招降纳叛 đọc thế nào?

招降纳叛 đọc là zhāoxiángnàpàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.