招领 nghĩa là Đăng tin tìm chủ sở hữu của tài sản bị mất.
Nghĩa của 招领
zhāolǐng
Động từphồn thể 招領
Đăng tin tìm chủ sở hữu của tài sản bị mất
Câu hỏi thường gặp
招领 nghĩa là gì?
招领 (zhāolǐng) nghĩa là Đăng tin tìm chủ sở hữu của tài sản bị mất.
招领 đọc thế nào?
招领 đọc là zhāolǐng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.