招魂幡
giọng máy của trình duyệt
招魂幡 nghĩa là cờ gọi hồn.
Nghĩa của 招魂幡
zhāohúnfān
- Cờ gọi hồn
Câu hỏi thường gặp
招魂幡 nghĩa là gì?
招魂幡 (zhāohúnfān) nghĩa là cờ gọi hồn.
招魂幡 đọc thế nào?
招魂幡 đọc là zhāohúnfān (pinyin).
招魂幡 nghĩa là cờ gọi hồn.
招魂幡 (zhāohúnfān) nghĩa là cờ gọi hồn.
招魂幡 đọc là zhāohúnfān (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.