TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拜

bài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁI
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: bái

拜 nghĩa là bày tỏ tôn kính, thờ cúng.

Nghĩa của 拜

bài

BÁI
  1. Bày tỏ tôn kính
  2. Thờ cúng
  3. Thăm viếng
  4. Chào hỏi

Từ ghép có 拜

Thành ngữ có 拜

Câu hỏi thường gặp

拜 nghĩa là gì?

拜 (bài) nghĩa là bày tỏ tôn kính, thờ cúng.

拜 đọc thế nào?

拜 đọc là bài (pinyin).

Âm Hán Việt của 拜 là gì?

Âm Hán Việt của 拜 là "bái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.