拜忏 nghĩa là Cử hành buổi lễ Phật giáo ban ngày; (tăng ni) tụng kinh để chuộc tội cho ai đó.
Nghĩa của 拜忏
bàichàn
BÁI SÁMĐộng từphồn thể 拜懺
Cử hành buổi lễ Phật giáo ban ngày; (tăng ni) tụng kinh để chuộc tội cho ai đó
Câu hỏi thường gặp
拜忏 nghĩa là gì?
拜忏 (bàichàn) nghĩa là Cử hành buổi lễ Phật giáo ban ngày; (tăng ni) tụng kinh để chuộc tội cho ai đó.
拜忏 đọc thế nào?
拜忏 đọc là bàichàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 拜忏 là gì?
Âm Hán Việt của 拜忏 là "bái sám".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.