TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拜托

bàituō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拜託

Âm Hán Việt BÁI THÁC

拜托 nghĩa là nhờ, làm ơn.

Nghĩa của 拜托

bàituō

BÁI THÁCĐộng từ, Thán từphồn thể 拜託
  1. Nhờ, làm ơn
  2. Nhờ ai đó làm gì
  3. Lam ơn!

Câu hỏi thường gặp

拜托 nghĩa là gì?

拜托 (bàituō) nghĩa là nhờ, làm ơn.

拜托 đọc thế nào?

拜托 đọc là bàituō (pinyin).

Âm Hán Việt của 拜托 là gì?

Âm Hán Việt của 拜托 là "bái thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.