拜托
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 拜託
拜托 nghĩa là nhờ, làm ơn.
Nghĩa của 拜托
bàituō
BÁI THÁCĐộng từ, Thán từphồn thể 拜託- Nhờ, làm ơn
- Nhờ ai đó làm gì
- Lam ơn!
Câu hỏi thường gặp
拜托 nghĩa là gì?
拜托 (bàituō) nghĩa là nhờ, làm ơn.
拜托 đọc thế nào?
拜托 đọc là bàituō (pinyin).
Âm Hán Việt của 拜托 là gì?
Âm Hán Việt của 拜托 là "bái thác".