TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拜祭

bàijì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁI TẾ

拜祭 nghĩa là thờ cúng.

Nghĩa của 拜祭

bàijì

BÁI TẾĐộng từ
  1. Thờ cúng
  2. Thực hiện nghi thức tôn giáo
  3. Tỏ lòng thành kính (với tổ tiên, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

拜祭 nghĩa là gì?

拜祭 (bàijì) nghĩa là thờ cúng.

拜祭 đọc thế nào?

拜祭 đọc là bàijì (pinyin).

Âm Hán Việt của 拜祭 là gì?

Âm Hán Việt của 拜祭 là "bái tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.