TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拜物教

bàiwùjiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁI VẬT GIÁO

拜物教 nghĩa là đạo thờ vật.

Nghĩa của 拜物教

bàiwùjiào

BÁI VẬT GIÁODanh từ
  1. Đạo thờ vật

Câu hỏi thường gặp

拜物教 nghĩa là gì?

拜物教 (bàiwùjiào) nghĩa là đạo thờ vật.

拜物教 đọc thế nào?

拜物教 đọc là bàiwùjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 拜物教 là gì?

Âm Hán Việt của 拜物教 là "bái vật giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.