TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拜读

bàidú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拜讀

Âm Hán Việt BÁI ĐỘC

拜读 nghĩa là đọc.

Nghĩa của 拜读

bàidú

BÁI ĐỘCĐộng từphồn thể 拜讀
  1. kính trọng Đọc (gì đó)

Câu hỏi thường gặp

拜读 nghĩa là gì?

拜读 (bàidú) nghĩa là đọc.

拜读 đọc thế nào?

拜读 đọc là bàidú (pinyin).

Âm Hán Việt của 拜读 là gì?

Âm Hán Việt của 拜读 là "bái độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.