拜访
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 拜訪
拜访 nghĩa là đến thăm, thăm viếng.
Nghĩa của 拜访
bàifǎng
BÁI PHỎNGĐộng từphồn thể 拜訪- Đến thăm; thăm viếng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拜访
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 拜访
- 已经没人来拜访我了。 Không ai tới thăm tôi nữa.Tatoeba #7768190
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
拜访 nghĩa là gì?
拜访 (bàifǎng) nghĩa là đến thăm, thăm viếng.
拜访 đọc thế nào?
拜访 đọc là bàifǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 拜访 là gì?
Âm Hán Việt của 拜访 là "bái phỏng".