TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拜访

bàifǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拜訪

Âm Hán Việt BÁI PHỎNG

拜访 nghĩa là đến thăm, thăm viếng.

Nghĩa của 拜访

bàifǎng

BÁI PHỎNGĐộng từphồn thể 拜訪
  1. Đến thăm; thăm viếng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拜访

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 拜访

  • 已经没人来拜访我了。 Không ai tới thăm tôi nữa.Tatoeba #7768190

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

拜访 nghĩa là gì?

拜访 (bàifǎng) nghĩa là đến thăm, thăm viếng.

拜访 đọc thế nào?

拜访 đọc là bàifǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拜访 là gì?

Âm Hán Việt của 拜访 là "bái phỏng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.