TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拜金主义

bàijīnzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拜金主義

Âm Hán Việt BÁI KIM CHỦ NGHĨA

拜金主义 nghĩa là Chủ nghĩa sùng bái tiền bạc.

Nghĩa của 拜金主义

bàijīnzhǔyì

BÁI KIM CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 拜金主義
  1. Chủ nghĩa sùng bái tiền bạc

Câu hỏi thường gặp

拜金主义 nghĩa là gì?

拜金主义 (bàijīnzhǔyì) nghĩa là Chủ nghĩa sùng bái tiền bạc.

拜金主义 đọc thế nào?

拜金主义 đọc là bàijīnzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 拜金主义 là gì?

Âm Hán Việt của 拜金主义 là "bái kim chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.