TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拜金女

bàijīnnǚ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁI KIM NỮ

拜金女 nghĩa là Người phụ nữ thực dụng.

Nghĩa của 拜金女

bàijīnnǚ

BÁI KIM NỮ
  1. Người phụ nữ thực dụng
  2. tiếng lóng Kẻ đào mỏ

Câu hỏi thường gặp

拜金女 nghĩa là gì?

拜金女 (bàijīnnǚ) nghĩa là Người phụ nữ thực dụng.

拜金女 đọc thế nào?

拜金女 đọc là bàijīnnǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 拜金女 là gì?

Âm Hán Việt của 拜金女 là "bái kim nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.