TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拟人

nǐrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擬人

Âm Hán Việt NGHĨ NHÂN

拟人 nghĩa là nhân hóa, thuyết nhân hình.

Nghĩa của 拟人

nǐrén

NGHĨ NHÂNDanh từphồn thể 擬人
  1. Nhân hóa
  2. Thuyết nhân hình

Câu hỏi thường gặp

拟人 nghĩa là gì?

拟人 (nǐrén) nghĩa là nhân hóa, thuyết nhân hình.

拟人 đọc thế nào?

拟人 đọc là nǐrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 拟人 là gì?

Âm Hán Việt của 拟人 là "nghĩ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.