TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拟作

nǐzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擬作

Âm Hán Việt NGHĨ TÁC

拟作 nghĩa là Viết theo phong cách của một tác giả nào đó.

Nghĩa của 拟作

nǐzuò

NGHĨ TÁCDanh từphồn thể 擬作
  1. Viết theo phong cách của một tác giả nào đó
  2. Viết như từ miệng của ai đó
  3. Một tác phẩm mô phỏng

Câu hỏi thường gặp

拟作 nghĩa là gì?

拟作 (nǐzuò) nghĩa là Viết theo phong cách của một tác giả nào đó.

拟作 đọc thế nào?

拟作 đọc là nǐzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 拟作 là gì?

Âm Hán Việt của 拟作 là "nghĩ tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.