TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拟合

nǐhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擬合

Âm Hán Việt NGHĨ HỢP

拟合 nghĩa là khớp, một sự khớp.

Nghĩa của 拟合

nǐhé

NGHĨ HỢPĐộng từphồn thể 擬合
  1. Khớp (dữ liệu với mô hình)
  2. Một sự khớp (chặt chẽ)

Từ ghép có 拟合

Câu hỏi thường gặp

拟合 nghĩa là gì?

拟合 (nǐhé) nghĩa là khớp, một sự khớp.

拟合 đọc thế nào?

拟合 đọc là nǐhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 拟合 là gì?

Âm Hán Việt của 拟合 là "nghĩ hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.