TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拟古

nǐgǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擬古

Âm Hán Việt NGHĨ CỔ

拟古 nghĩa là Mô phỏng tác phẩm kinh điển.

Nghĩa của 拟古

nǐgǔ

NGHĨ CỔĐộng từphồn thể 擬古
  1. Mô phỏng tác phẩm kinh điển
  2. Làm theo phong cách của tác giả kinh điển

Câu hỏi thường gặp

拟古 nghĩa là gì?

拟古 (nǐgǔ) nghĩa là Mô phỏng tác phẩm kinh điển.

拟古 đọc thế nào?

拟古 đọc là nǐgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 拟古 là gì?

Âm Hán Việt của 拟古 là "nghĩ cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.