TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拟态

nǐtài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擬態

Âm Hán Việt NGHĨ THÁI

拟态 nghĩa là bắt chước, ngụy trang bảo vệ.

Nghĩa của 拟态

nǐtài

NGHĨ THÁIDanh từphồn thể 擬態
  1. sinh học Bắt chước
  2. Ngụy trang bảo vệ
  3. Nguỵ trang

Câu hỏi thường gặp

拟态 nghĩa là gì?

拟态 (nǐtài) nghĩa là bắt chước, ngụy trang bảo vệ.

拟态 đọc thế nào?

拟态 đọc là nǐtài (pinyin).

Âm Hán Việt của 拟态 là gì?

Âm Hán Việt của 拟态 là "nghĩ thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.