TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拟定

nǐdìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擬定

Âm Hán Việt NGHĨ ĐỊNH

拟定 nghĩa là soạn thảo, lên kế hoạch.

Nghĩa của 拟定

nǐdìng

NGHĨ ĐỊNHĐộng từ, Tính từphồn thể 擬定
  1. Soạn thảo
  2. Lên kế hoạch
  3. Xây dựng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拟定

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拟定 nghĩa là gì?

拟定 (nǐdìng) nghĩa là soạn thảo, lên kế hoạch.

拟定 đọc thế nào?

拟定 đọc là nǐdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拟定 là gì?

Âm Hán Việt của 拟定 là "nghĩ định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.