TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拣饮择食

jiǎnyǐnzéshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揀飲擇食

拣饮择食 nghĩa là kén chọn thức ăn, kén ăn.

Nghĩa của 拣饮择食

jiǎnyǐnzéshí

Tính từphồn thể 揀飲擇食
  1. Kén chọn thức ăn
  2. Kén ăn

Câu hỏi thường gặp

拣饮择食 nghĩa là gì?

拣饮择食 (jiǎnyǐnzéshí) nghĩa là kén chọn thức ăn, kén ăn.

拣饮择食 đọc thế nào?

拣饮择食 đọc là jiǎnyǐnzéshí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.